A2-2 📖 Hiểu biết

Marugoto A2-2 Rikai

1355
từ vựng

Hiển thị 1355 từ

Bài 3

A!

Bài 2
ああ

A~!

Bài 9
あいさつ

chào hỏi

Bài 14
アイスクリーム

kem

Bài 3
アイスティー

trà lạnh, trà đá

Bài 1
会います
あいます 【あう1】

gặp

Bài 11
アイロン

bàn là

Bài 16
あお

màu xanh nước biển

Bài 18
赤い
あかい

đỏ

Bài 1
(赤ちゃん)
あかちゃん

em bé

Bài 6
明るい
あかるい

sáng sủa, tươi sáng

Bài 1
あき

mùa thu

Bài 17
秋葉原
あきはばら

Akihabara

Bài 1
秋彦/秋彦さん
あきひこ/あきひこさん

Akihiko (tên người)

Bài 11
あきます 【あく1】

mở

Bài 16
あきます 【あきる2】

chán

Bài 6
アクセサリー

trang sức

Bài 15
あけます 【あける2】

mở

Bài 3
(上げます)
あげます 【あげる2】

giơ lên

Bài 6
(上げます)
あげます 【あげる2】

tặng, cho

Bài 5
あさ

buổi sáng

Bài 17
浅草
あさくさ

Asakusa

Bài 4
朝ご飯
あさごはん

bữa sáng

Bài 8
あさって

ngày kia

Bài 2
あし

chân

Bài 4
あじ

vị

Bài 13
足利義満
あしかがよしみつ

Ashikaga Yoshimitsu

Bài 7
(明日)
あした

ngày mai

Bài 4
あせ

mồ hôi

Bài 2
あそこ

đằng kia

Bài 2
あそびます 【あそぶ1】

chơi

Bài 3
あたたかい

ấm

Bài 2
あたま

đầu

Bài 2
頭が いい
あたまが いい

thông minh

Bài 1
新しい(新しく)
あたらしい(あたらしく)

mới

Bài 3
あたり

vùng, khu vực

Bài 4
熱い
あつい

nóng

Bài 5
暑い
あつい

nóng

Bài 7
集まります
あつまります 【あつまる1】

tập trung, tập hợp

Bài 3
あと

sau khi

Bài 5
アドバイス

lời khuyên

Bài 16
あな

lỗ, lỗ thủng

Bài 1
あなた

bạn (ngôi thứ hai số ít)

Bài 1
あに

anh trai (của mình)

Bài 2
あね

chị gái (của mình)

Bài 2
あの

~ kia

Bài 4
あの/あのう

À…, Ừm…

Bài 1
アパート

căn hộ, nhà tập thể

Bài 15
あびます 【あびる2】

tắm

Bài 5
あぶない

nguy hiểm