Hiển thị 1355 từ
Bài 3
あ
A!
Bài 2
ああ
A~!
Bài 9
あいさつ
chào hỏi
Bài 14
アイスクリーム
kem
Bài 3
アイスティー
trà lạnh, trà đá
Bài 1
会います
あいます 【あう1】
gặp
Bài 11
アイロン
bàn là
Bài 16
青
あお
màu xanh nước biển
Bài 18
赤い
あかい
đỏ
Bài 1
(赤ちゃん)
あかちゃん
em bé
Bài 6
明るい
あかるい
sáng sủa, tươi sáng
Bài 1
秋
あき
mùa thu
Bài 17
秋葉原
あきはばら
Akihabara
Bài 1
秋彦/秋彦さん
あきひこ/あきひこさん
Akihiko (tên người)
Bài 11
あきます 【あく1】
mở
Bài 16
あきます 【あきる2】
chán
Bài 6
アクセサリー
trang sức
Bài 15
あけます 【あける2】
mở
Bài 3
(上げます)
あげます 【あげる2】
giơ lên
Bài 6
(上げます)
あげます 【あげる2】
tặng, cho
Bài 5
朝
あさ
buổi sáng
Bài 17
浅草
あさくさ
Asakusa
Bài 4
朝ご飯
あさごはん
bữa sáng
Bài 8
あさって
ngày kia
Bài 2
足
あし
chân
Bài 4
味
あじ
vị
Bài 13
足利義満
あしかがよしみつ
Ashikaga Yoshimitsu
Bài 7
(明日)
あした
ngày mai
Bài 4
あせ
mồ hôi
Bài 2
あそこ
đằng kia
Bài 2
あそびます 【あそぶ1】
chơi
Bài 3
あたたかい
ấm
Bài 2
頭
あたま
đầu
Bài 2
頭が いい
あたまが いい
thông minh
Bài 1
新しい(新しく)
あたらしい(あたらしく)
mới
Bài 3
あたり
vùng, khu vực
Bài 4
熱い
あつい
nóng
Bài 5
暑い
あつい
nóng
Bài 7
集まります
あつまります 【あつまる1】
tập trung, tập hợp
Bài 3
後
あと
sau khi
Bài 5
アドバイス
lời khuyên
Bài 16
あな
lỗ, lỗ thủng
Bài 1
あなた
bạn (ngôi thứ hai số ít)
Bài 1
兄
あに
anh trai (của mình)
Bài 2
姉
あね
chị gái (của mình)
Bài 2
あの
~ kia
Bài 4
あの/あのう
À…, Ừm…
Bài 1
アパート
căn hộ, nhà tập thể
Bài 15
あびます 【あびる2】
tắm
Bài 5
あぶない
nguy hiểm