A2-2 🗣️ Hoạt động

Marugoto A2-2 Katsudou

1154
từ vựng

Hiển thị 1154 từ

Bài 4

A!

Bài 9
ああ

A~!

Bài 9
あいさつ

chào hỏi

Bài 9
会います
あいます 【あう1】

gặp

Bài 11
アイロン

bàn là

Bài 2
赤い
あかい

đỏ

Bài 16
(赤ちゃん)
あかちゃん

em bé

Bài 1
明るい
あかるい

rạng rỡ, vui tươi

Bài 13
あき

mùa thu

Bài 1
あきこ/あきこさん

Akiko (tên người)

Bài 15
あきます 【あく1】

mở

Bài 16
あきます 【あきる2】

chán

Bài 10
秋まつり
あきまつり

lễ hội mùa thu

Bài 6
アクセサリー

trang sức

Bài 9
(上げます)
あげます 【あげる2】

tặng, cho

Bài 15
(上げます)
あげます 【あげる2】

tăng

Bài 7
あさ

buổi sáng

Bài 8
あさって

ngày kia

Bài 1
あさの/あさのさん

Asano (họ)

Bài 3
あじ

vị

Bài 7
あした

ngày mai

Bài 2
あそこ

đằng kia

Bài 9
あそびます 【あそぶ1】

chơi

Bài 3
あたたかい

ấm

Bài 2
あたま

đầu

Bài 2
頭が いい
あたまが いい

thông minh

Bài 1
新しい
あたらしい

mới

Bài 13
あたり

vùng, khu vực

Bài 8
あちら

phía đằng kia

Bài 9
あちらこちら

khắp nơi

Bài 4
あつい

nóng

Bài 5
あつい

nóng

Bài 7
あつまります 【あつまる1】

tập hợp, tập trung

Bài 3
あと

sau khi

Bài 4
アドバイス

lời khuyên

Bài 2
あなた

bạn (ngôi thứ hai số ít)

Bài 18
あに

anh trai (của mình)

Bài 1
アニメ

phim hoạt hình

Bài 2
あね

chị (của mình)

Bài 2
あの

~ kia

Bài 18
あの ころ

hồi ấy

Bài 3
あの/あのう

À…, Ừm…

Bài 2
あはは

ahaha (cười lớn)

Bài 15
あびます 【あびる2】

tắm

Bài 15
あぶら

dầu

Bài 16
あべ/あべさん

Abe (tên người)

Bài 4
あまい

ngọt

Bài 18
あまえます 【あまえる2】

được chiều chuộng

Bài 6
あまり(~ない)

không ~ lắm

Bài 7
あめ

mưa