Hiển thị 1154 từ
Bài 4
あ
A!
Bài 9
ああ
A~!
Bài 9
あいさつ
chào hỏi
Bài 9
会います
あいます 【あう1】
gặp
Bài 11
アイロン
bàn là
Bài 2
赤い
あかい
đỏ
Bài 16
(赤ちゃん)
あかちゃん
em bé
Bài 1
明るい
あかるい
rạng rỡ, vui tươi
Bài 13
秋
あき
mùa thu
Bài 1
あきこ/あきこさん
Akiko (tên người)
Bài 15
あきます 【あく1】
mở
Bài 16
あきます 【あきる2】
chán
Bài 10
秋まつり
あきまつり
lễ hội mùa thu
Bài 6
アクセサリー
trang sức
Bài 9
(上げます)
あげます 【あげる2】
tặng, cho
Bài 15
(上げます)
あげます 【あげる2】
tăng
Bài 7
朝
あさ
buổi sáng
Bài 8
あさって
ngày kia
Bài 1
あさの/あさのさん
Asano (họ)
Bài 3
味
あじ
vị
Bài 7
あした
ngày mai
Bài 2
あそこ
đằng kia
Bài 9
あそびます 【あそぶ1】
chơi
Bài 3
あたたかい
ấm
Bài 2
頭
あたま
đầu
Bài 2
頭が いい
あたまが いい
thông minh
Bài 1
新しい
あたらしい
mới
Bài 13
あたり
vùng, khu vực
Bài 8
あちら
phía đằng kia
Bài 9
あちらこちら
khắp nơi
Bài 4
あつい
nóng
Bài 5
あつい
nóng
Bài 7
あつまります 【あつまる1】
tập hợp, tập trung
Bài 3
後
あと
sau khi
Bài 4
アドバイス
lời khuyên
Bài 2
あなた
bạn (ngôi thứ hai số ít)
Bài 18
あに
anh trai (của mình)
Bài 1
アニメ
phim hoạt hình
Bài 2
あね
chị (của mình)
Bài 2
あの
~ kia
Bài 18
あの ころ
hồi ấy
Bài 3
あの/あのう
À…, Ừm…
Bài 2
あはは
ahaha (cười lớn)
Bài 15
あびます 【あびる2】
tắm
Bài 15
あぶら
dầu
Bài 16
あべ/あべさん
Abe (tên người)
Bài 4
あまい
ngọt
Bài 18
あまえます 【あまえる2】
được chiều chuộng
Bài 6
あまり(~ない)
không ~ lắm
Bài 7
雨
あめ
mưa