A1 📖 Hiểu biết

Marugoto A1 Rikai

568
từ vựng

Hiển thị 568 từ

Bài 8

À (あ、こちらにどうぞ: À, xin mời vào đây)

Bài 16
ああ

À

Bài 18
アイスクリーム

Kem

Bài 13
あいます/会います

Gặp

Bài 16
あお

Màu xanh da trời

Bài 16
あか

Màu đỏ

Bài 7
明るい
あかるい

Sáng sủa

Bài 11
アクション

Phim hành động

Bài 15
アクセサリー

Trang sức

Bài 15
あげます

Tặng, cho

Bài 1
あさ

Buổi sáng

Bài 18
あさくさ

Asakusa (tên địa danh)

Bài 5
あさごはん

Bữa sáng

Bài 10
あした

Ngày mai

Bài 16
あそこ

Ở đằng kia

Bài 17
あそびます

Chơi

Bài 7
あたらしい/新しい

Mới

Bài 4
あに

Anh trai (của mình)

Bài 11
アニメ

Phim hoạt hình

Bài 4
あね

Chị gái (của mình)

Bài 16
あの

あの+danh từ: ~ kia (ở xa cả người nói và người nghe)

Bài 3
あの/あのう

Từ dùng để mào đầu câu chuyện (あのう、おなまえは?)

Bài 7
アパート

Căn hộ

Bài 9
あびます

Tắm

Bài 5
あまり(~ない)

Không ~ lắm (dùng trong câu phủ định)

Bài 2
アメリカ

Mỹ

Bài 3
アラビアご

Tiếng Ả Rập

Bài 6
あります

Có (dùng cho đồ vật)

Bài 16
あれ

Cái kia (xa cả người nói và người nghe)

Bài 8
いい

Tốt

Bài 1
いいえ

Không/không sao

Bài 11
いいます/言います

Nói

Bài 11
イーメール/Eメール

Email

Bài 1
いえ

Ngôi nhà

Bài 6
いきます/行きます

Đi, đi đến

Bài 2
イギリス

Anh

Bài 7
いくつ

Bao nhiêu cái?

Bài 13
いくら

Bao nhiêu tiền?

Bài 1
いす

Cái ghế

Bài 9
いそがしい

Bận

Bài 2
イタリア

Ý

Bài 7
いち/一

Một

Bài 9
いちにち(一日)

Cả ngày

Bài 17
いちばん

Nhất, thứ nhất

Bài 9
いつ

Khi nào?

Bài 12
いつか(五日)

Ngày 5

Bài 7
いっこだて

Nhà nguyên căn, nhà riêng

Bài 12
いっしょに

Cùng nhau

Bài 5
いつも

Luôn luôn

Bài 1
いぬ

Con chó